úp mở

Học thuật
Thân thiện
úp mở

Anh ấy cứ úp mở về kế hoạch của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói hoặc hành xử một cách mập mờ, không rõ ràng, nửa kín nửa hở: "Úp mở" chỉ việc cố ý không nói thẳng, nói hết hoặc thể hiện rõ ràng ý định, thông tin, khiến người khác khó hiểu hoặc phải suy đoán.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta cứ úp mở về kế hoạch tương lai, không ai biết chính xác anh ấy định làm .
    • Đừng úp mở nữa, chuyện cứ nói thẳng ra cho mọi người cùng biết.
    • Bài phát biểu của ông ấy rất úp mở, khiến giới báo chí phải đặt nhiều câu hỏi suy đoán.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thái độ úp mở": chỉ thái độ không minh bạch, không chân thành, có vẻ giấu giếm điều đó.

    • Thái độ úp mở của đối tác khiến chúng tôi lo ngại về tính khả thi của hợp đồng.
  • "Nói úp mở": cách nói chuyện cố ý mơ hồ, nửa chừng.

    • ấy chỉ nói úp mở về lý do nghỉ việc, không tiết lộ chi tiết.
Biến thể từ gần giống
  • Úp úp mở mở (từ láy, động từ): nhấn mạnh hơn tính chất mập mờ, giấu giếm chủ ý.
    • Suốt buổi họp, họ cứ úp úp mở mở về vấn đề tài chính, chẳng đưa ra con số cụ thể nào.
Từ đồng nghĩa
  • Mập mờ: không rõ ràng, có thể hiểu theo nhiều cách.
  • Nửa kín nửa hở: chỉ cho thấy một phần, giấu đi một phần.
  • Vòng vo: nói loanh quanh, không đi thẳng vào vấn đề.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng thắn: nói một cách trực tiếp, rõ ràng, không giấu giếm.
  • Rõ ràng: minh bạch, dễ hiểu, không mơ hồ.
  • Minh bạch: trong sáng, rõ ràng, công khai.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Úp mở như bưng bít" (thành ngữ so sánh): chỉ sự giấu giếm, mật hoàn toàn, không cho lộ thông tin ra ngoài. (Lưu ý: Cách nói này thường dùng "bưng bít" riêng, nhưng đôi khi được ghép để nhấn mạnh ý "úp mở").
  • Nói úp nói mở (cách nói biến thể): cùng nghĩa với "nói úp mở".
úp mở

Anh ấy cứ úp mở về kế hoạch của mình.

  1. đgt Nói mập mờ, nửa kín nửa hở : Chỗ anh em, cứ nói thẳng ra, việc phải úp mở.